Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rong biển nori
Calo và thông tin dinh dưỡng
229
calokcal mỗi 100 g
Đạm35 g
Carb2,7 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 229 kcal —
- Chất đạm 35 g 70%
- Carbohydrate 2,7 g 1%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất xơ 36 g 130%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 229 | 35 g | 2,7 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 115 | 17 g | 1,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 344 | 52 g | 4,1 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 458 | 70 g | 5,4 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 573 | 87 g | 6,8 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Rong biển nori
100 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?
100 g Rong biển nori có 229 kcal, gồm 35 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?
50 g Rong biển nori có 115 kcal, gồm 17 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?
150 g Rong biển nori có 344 kcal, gồm 52 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?
200 g Rong biển nori có 458 kcal, gồm 70 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?
250 g Rong biển nori có 573 kcal, gồm 87 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0713B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ