Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rau củ nấm
Calo và thông tin dinh dưỡng
xào chảo hoặc xào nhanh, nêm gia vị, kiểu đồng quê, đông lạnh
32
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb4 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 32 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 1,5 g —
- Natri 203 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 32 | 1,5 g | 4 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 0,8 g | 2 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 47 | 2,3 g | 6 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 63 | 3 g | 8 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 79 | 3,8 g | 10 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Rau củ nấm
100 g Rau củ nấm có bao nhiêu calo?
100 g Rau củ nấm có 32 kcal, gồm 1,5 g đạm, 4 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Rau củ nấm có bao nhiêu calo?
50 g Rau củ nấm có 16 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Rau củ nấm có bao nhiêu calo?
150 g Rau củ nấm có 47 kcal, gồm 2,3 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Rau củ nấm có bao nhiêu calo?
200 g Rau củ nấm có 63 kcal, gồm 3 g đạm, 8 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Rau củ nấm có bao nhiêu calo?
250 g Rau củ nấm có 79 kcal, gồm 3,8 g đạm, 10 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20498 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ