Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 82 kcal —
  • Chất đạm 0,7 g 1%
  • Carbohydrate 21 g 8%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 0,7 g 3%
  • Đường 21 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 7 mg 8%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,1 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,15 mg 3%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,2 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 10 mg 1%
  • Sắt 0,2 mg 1%
  • Magiê 7 mg 2%
  • Phốt pho 16 mg 1%
  • Kali 170 mg 4%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,1 mg 4%
  • Selen 1 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g820,7 g21 g0,1 g
50 g50 g410,4 g11 g0,1 g
150 g150 g1231,1 g32 g0,2 g
200 g200 g1641,4 g42 g0,2 g
250 g250 g2051,8 g53 g0,3 g

Câu hỏi về Quả anh đào

100 g Quả anh đào có bao nhiêu calo?

100 g Quả anh đào có 82 kcal, gồm 0,7 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Quả anh đào có bao nhiêu calo?

50 g Quả anh đào có 41 kcal, gồm 0,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Quả anh đào có bao nhiêu calo?

150 g Quả anh đào có 123 kcal, gồm 1,1 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Quả anh đào có bao nhiêu calo?

200 g Quả anh đào có 164 kcal, gồm 1,4 g đạm, 42 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Quả anh đào có bao nhiêu calo?

250 g Quả anh đào có 205 kcal, gồm 1,8 g đạm, 53 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-063 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ