Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 53 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất xơ 2,7 g 10%
  • Đường 13 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 23 mg 26%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,08 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 1,5 µg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 28 mg 2%
  • Sắt 0,9 mg 5%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 23 mg 2%
  • Kali 220 mg 5%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,2 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g530,9 g13 g–
50 g50 g270,5 g6,7 g–
150 g150 g801,4 g20 g–
200 g200 g1061,8 g27 g–
250 g250 g1332,3 g33 g–

Câu hỏi về Lý chua đỏ

100 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

100 g Lý chua đỏ có 53 kcal, gồm 0,9 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

50 g Lý chua đỏ có 27 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6,7 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

150 g Lý chua đỏ có 80 kcal, gồm 1,4 g đạm, 20 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

200 g Lý chua đỏ có 106 kcal, gồm 1,8 g đạm, 27 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

250 g Lý chua đỏ có 133 kcal, gồm 2,3 g đạm, 33 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-250 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ