Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 48 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Đường 12 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5 µg 1%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,17 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Folate (B9) 4 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 33 mg 3%
  • Sắt 0,1 mg 1%
  • Magiê 6 mg 1%
  • Phốt pho 18 mg 1%
  • Kali 210 mg 4%
  • Đồng 0,02 mg 2%
  • Mangan 0,3 mg 13%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g480,9 g12 g0,1 g
50 g50 g240,5 g5,8 g0,1 g
150 g150 g721,4 g17 g0,2 g
200 g200 g961,8 g23 g0,2 g
250 g250 g1202,3 g29 g0,3 g

Câu hỏi về Cuống đại hoàng

100 g Cuống đại hoàng có bao nhiêu calo?

100 g Cuống đại hoàng có 48 kcal, gồm 0,9 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Cuống đại hoàng có bao nhiêu calo?

50 g Cuống đại hoàng có 24 kcal, gồm 0,5 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Cuống đại hoàng có bao nhiêu calo?

150 g Cuống đại hoàng có 72 kcal, gồm 1,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Cuống đại hoàng có bao nhiêu calo?

200 g Cuống đại hoàng có 96 kcal, gồm 1,8 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Cuống đại hoàng có bao nhiêu calo?

250 g Cuống đại hoàng có 120 kcal, gồm 2,3 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-253 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ