Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 58 kcal —
  • Chất đạm 0,7 g 1%
  • Carbohydrate 15 g 5%
  • Chất xơ 2,8 g 10%
  • Đường 15 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 13 µg 1%
  • Vitamin C 115 mg 128%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,78 mg 5%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,23 mg 5%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Biotin (B7) 1,4 µg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 47 mg 4%
  • Sắt 1 mg 6%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 33 mg 3%
  • Kali 290 mg 6%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,11 mg 12%
  • Mangan 0,2 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g580,7 g15 g–
50 g50 g290,4 g7,5 g–
150 g150 g871,1 g23 g–
200 g200 g1161,4 g30 g–
250 g250 g1451,8 g38 g–

Câu hỏi về quả lý chua đen

100 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

100 g quả lý chua đen có 58 kcal, gồm 0,7 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.

50 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

50 g quả lý chua đen có 29 kcal, gồm 0,4 g đạm, 7,5 g carbohydrate và – chất béo.

150 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

150 g quả lý chua đen có 87 kcal, gồm 1,1 g đạm, 23 g carbohydrate và – chất béo.

200 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

200 g quả lý chua đen có 116 kcal, gồm 1,4 g đạm, 30 g carbohydrate và – chất béo.

250 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

250 g quả lý chua đen có 145 kcal, gồm 1,8 g đạm, 38 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-054 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ