Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 24 kcal —
  • Chất đạm 0,8 g 2%
  • Carbohydrate 5,6 g 2%
  • Đường 5,6 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 14 µg 2%
  • Vitamin C 130 mg 144%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,83 mg 6%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Biotin (B7) 1,5 µg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 51 mg 4%
  • Sắt 1,1 mg 6%
  • Magiê 14 mg 3%
  • Phốt pho 36 mg 3%
  • Kali 320 mg 7%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,12 mg 13%
  • Mangan 0,3 mg 13%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g240,8 g5,6 g–
50 g50 g120,4 g2,8 g–
150 g150 g361,2 g8,4 g–
200 g200 g481,6 g11 g–
250 g250 g602 g14 g–

Câu hỏi về quả lý chua đen

100 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

100 g quả lý chua đen có 24 kcal, gồm 0,8 g đạm, 5,6 g carbohydrate và – chất béo.

50 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

50 g quả lý chua đen có 12 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

150 g quả lý chua đen có 36 kcal, gồm 1,2 g đạm, 8,4 g carbohydrate và – chất béo.

200 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

200 g quả lý chua đen có 48 kcal, gồm 1,6 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

250 g quả lý chua đen có bao nhiêu calo?

250 g quả lý chua đen có 60 kcal, gồm 2 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-055 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ