Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 17 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 3,8 g 1%
  • Chất xơ 2,9 g 10%
  • Đường 3,8 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 26 mg 29%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,09 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 1,7 µg 6%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 30 mg 2%
  • Sắt 1 mg 6%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 25 mg 2%
  • Kali 240 mg 5%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,2 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g170,9 g3,8 g–
50 g50 g90,5 g1,9 g–
150 g150 g261,4 g5,7 g–
200 g200 g341,8 g7,6 g–
250 g250 g432,3 g9,5 g–

Câu hỏi về Lý chua đỏ

100 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

100 g Lý chua đỏ có 17 kcal, gồm 0,9 g đạm, 3,8 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

50 g Lý chua đỏ có 9 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,9 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

150 g Lý chua đỏ có 26 kcal, gồm 1,4 g đạm, 5,7 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

200 g Lý chua đỏ có 34 kcal, gồm 1,8 g đạm, 7,6 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Lý chua đỏ có bao nhiêu calo?

250 g Lý chua đỏ có 43 kcal, gồm 2,3 g đạm, 9,5 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-251 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ