Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 57 kcal —
  • Chất đạm 1 g 2%
  • Carbohydrate 14 g 5%
  • Chất xơ 2,7 g 10%
  • Đường 14 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 23 mg 26%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,08 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 1,5 µg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 17 mg 1%
  • Sắt 0,7 mg 4%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 21 mg 2%
  • Kali 230 mg 5%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,11 mg 12%
  • Mangan 0,2 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g571 g14 g–
50 g50 g290,5 g7,1 g–
150 g150 g861,5 g21 g–
200 g200 g1142 g28 g–
250 g250 g1432,5 g36 g–

Câu hỏi về Lý chua trắng

100 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?

100 g Lý chua trắng có 57 kcal, gồm 1 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?

50 g Lý chua trắng có 29 kcal, gồm 0,5 g đạm, 7,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?

150 g Lý chua trắng có 86 kcal, gồm 1,5 g đạm, 21 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?

200 g Lý chua trắng có 114 kcal, gồm 2 g đạm, 28 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Lý chua trắng có bao nhiêu calo?

250 g Lý chua trắng có 143 kcal, gồm 2,5 g đạm, 36 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-269 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ