Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 273 kcal —
  • Chất đạm 15 g 31%
  • Carbohydrate 1,2 g 0%
  • Chất béo 23 g 29%
  • Chất béo bão hòa 14 g 71%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0,8 g —
  • Natri 1000 mg 43%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 189 µg 21%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin K 1,1 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,19 mg 16%
  • Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
  • Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
  • Vitamin B12 0,93 µg 39%

Khoáng chất

  • Canxi 342 mg 26%
  • Magiê 16,2 mg 4%
  • Phốt pho 253 mg 20%
  • Kali 90,1 mg 2%
  • Kẽm 1,8 mg 16%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Selen 10,6 µg 19%
  • Iốt 22,3 µg 15%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g27315 g1,2 g23 g
50 g50 g1377,7 g0,6 g11 g
150 g150 g41023 g1,8 g34 g
200 g200 g54631 g2,4 g45 g
250 g250 g68339 g3,1 g57 g

Câu hỏi về Phô mai kiểu feta

100 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

100 g Phô mai kiểu feta có 273 kcal, gồm 15 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 23 g chất béo.

50 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

50 g Phô mai kiểu feta có 137 kcal, gồm 7,7 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 11 g chất béo.

150 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

150 g Phô mai kiểu feta có 410 kcal, gồm 23 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 34 g chất béo.

200 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

200 g Phô mai kiểu feta có 546 kcal, gồm 31 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 45 g chất béo.

250 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

250 g Phô mai kiểu feta có 683 kcal, gồm 39 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 57 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 12060 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ