Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 283 kcal —
  • Chất đạm 18 g 35%
  • Carbohydrate 0,2 g 0%
  • Chất béo 23 g 30%
  • Chất béo bão hòa 13 g 66%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 1010 mg 44%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0,84 µg 4%
  • Vitamin K 8,3 µg 7%
  • Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
  • Axit pantothenic (B5) 0,18 mg 4%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Folate (B9) 32,3 µg 8%
  • Vitamin B12 1,3 µg 54%

Khoáng chất

  • Canxi 440 mg 34%
  • Sắt 0,13 mg 1%
  • Magiê 15 mg 4%
  • Phốt pho 280 mg 22%
  • Kali 65 mg 1%
  • Kẽm 1,9 mg 17%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,03 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g28318 g0,2 g23 g
50 g50 g1428,8 g0,1 g12 g
150 g150 g42526 g0,2 g35 g
200 g200 g56635 g0,3 g47 g
250 g250 g70844 g0,4 g59 g

Câu hỏi về Phô mai kiểu feta

100 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

100 g Phô mai kiểu feta có 283 kcal, gồm 18 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 23 g chất béo.

50 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

50 g Phô mai kiểu feta có 142 kcal, gồm 8,8 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 12 g chất béo.

150 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

150 g Phô mai kiểu feta có 425 kcal, gồm 26 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 35 g chất béo.

200 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

200 g Phô mai kiểu feta có 566 kcal, gồm 35 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 47 g chất béo.

250 g Phô mai kiểu feta có bao nhiêu calo?

250 g Phô mai kiểu feta có 708 kcal, gồm 44 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 59 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 12063 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ