Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Óc cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên chảo
273
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 273 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 5,7 g 28%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 157 mg 7%
- Cholesterol 2504 mg 835%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 23 mg 26%
- Vitamin E 1,3 mg 9%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,37 mg 28%
- Niacin (B3) 4,6 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 31%
- Vitamin B6 0,23 mg 14%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 24,1 µg 1004%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 495 mg 40%
- Kali 358 mg 8%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,48 mg 53%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 12 µg 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 273 | 17 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 137 | 8,5 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 410 | 26 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 546 | 34 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 683 | 42 g | 0 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
- Não bêchiên chảo213 kcal / 100 g
- Não cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên154 kcal / 100 g
- Óc bòsống143 kcal / 100 g
- Gan cừuchiên chảo238 kcal / 100 g
- Óc bêchiên132 kcal / 100 g
- Tụy cừuom234 kcal / 100 g
- Tim cừuom185 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuom275 kcal / 100 g
- Gan bêáp chảo193 kcal / 100 g
- Phổi cừuom113 kcal / 100 g
Câu hỏi về Óc cừu
100 g Óc cừu có bao nhiêu calo?
100 g Óc cừu có 273 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Óc cừu có bao nhiêu calo?
50 g Óc cừu có 137 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Óc cừu có bao nhiêu calo?
150 g Óc cừu có 410 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
200 g Óc cừu có bao nhiêu calo?
200 g Óc cừu có 546 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
250 g Óc cừu có bao nhiêu calo?
250 g Óc cừu có 683 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3602 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ