Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
nước dùng cá
Calo và thông tin dinh dưỡng
sẵn sàng ăn, đóng gói sẵn
54
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,1 g
Carb3,8 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 5,1 g 10%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Đường 1,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 5,1 g | 3,8 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 2,6 g | 1,9 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 80 | 7,7 g | 5,7 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 107 | 10 g | 7,6 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 134 | 13 g | 9,5 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về nước dùng cá
100 g nước dùng cá có bao nhiêu calo?
100 g nước dùng cá có 54 kcal, gồm 5,1 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g nước dùng cá có bao nhiêu calo?
50 g nước dùng cá có 27 kcal, gồm 2,6 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g nước dùng cá có bao nhiêu calo?
150 g nước dùng cá có 80 kcal, gồm 7,7 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 3 g chất béo.
200 g nước dùng cá có bao nhiêu calo?
200 g nước dùng cá có 107 kcal, gồm 10 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 4 g chất béo.
250 g nước dùng cá có bao nhiêu calo?
250 g nước dùng cá có 134 kcal, gồm 13 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11303 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ