Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nấm om
Calo và thông tin dinh dưỡng
với dầu đậu nành, hành tây và tỏi, không muối, om, Brazil, trung bình 3 loại: shimeji (nấm sò), nấm mỡ và shiitake
51
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,9 g
Carb4 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 51 kcal —
- Chất đạm 2,9 g 6%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 4,2 g 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 51 | 2,9 g | 4 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 26 | 1,5 g | 2 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 77 | 4,4 g | 6 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 102 | 5,8 g | 8,1 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 128 | 7,3 g | 10 g | 4,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nấm om
100 g Nấm om có bao nhiêu calo?
100 g Nấm om có 51 kcal, gồm 2,9 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Nấm om có bao nhiêu calo?
50 g Nấm om có 26 kcal, gồm 1,5 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Nấm om có bao nhiêu calo?
150 g Nấm om có 77 kcal, gồm 4,4 g đạm, 6 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Nấm om có bao nhiêu calo?
200 g Nấm om có 102 kcal, gồm 5,8 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Nấm om có bao nhiêu calo?
250 g Nấm om có 128 kcal, gồm 7,3 g đạm, 10 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1144B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ