Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mì Ý trứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
bột mì trắng, đã nấu chín, để ráo, không dầu, không muối
166
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,7 g
Carb34 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 166 kcal —
- Chất đạm 4,7 g 9%
- Carbohydrate 34 g 12%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất xơ 1,1 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 166 | 4,7 g | 34 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 2,4 g | 17 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 249 | 7,1 g | 51 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 332 | 9,5 g | 68 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 415 | 12 g | 85 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mì Ý trứng
100 g Mì Ý trứng có bao nhiêu calo?
100 g Mì Ý trứng có 166 kcal, gồm 4,7 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Mì Ý trứng có bao nhiêu calo?
50 g Mì Ý trứng có 83 kcal, gồm 2,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Mì Ý trứng có bao nhiêu calo?
150 g Mì Ý trứng có 249 kcal, gồm 7,1 g đạm, 51 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Mì Ý trứng có bao nhiêu calo?
200 g Mì Ý trứng có 332 kcal, gồm 9,5 g đạm, 68 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Mì Ý trứng có bao nhiêu calo?
250 g Mì Ý trứng có 415 kcal, gồm 12 g đạm, 85 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0194A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ