Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mì Ý nhồi
Calo và thông tin dinh dưỡng
ví dụ mì vằn thắn Ý, đã nấu chín, trung bình
198
calokcal mỗi 100 g
Đạm8 g
Carb26 g
Chất béo6,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 198 kcal —
- Chất đạm 8 g 16%
- Carbohydrate 26 g 9%
- Chất béo 6,5 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 14%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 2,8 g —
- Natri 281 mg 12%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 19,7 µg 2%
- Vitamin K 0,78 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
- Niacin (B3) 0,67 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Folate (B9) 18,5 µg 5%
- Vitamin B12 0,47 µg 20%
Khoáng chất
- Canxi 44,1 mg 3%
- Sắt 0,67 mg 4%
- Magiê 17,6 mg 4%
- Phốt pho 85,2 mg 7%
- Kali 100 mg 2%
- Kẽm 0,62 mg 6%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,24 mg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 198 | 8 g | 26 g | 6,5 g |
| 50 g | 50 g | 99 | 4 g | 13 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 297 | 12 g | 38 g | 9,7 g |
| 200 g | 200 g | 396 | 16 g | 51 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 495 | 20 g | 64 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Mì Ý nhồi nhânvới tôm om, với sốt cà chua, làm tại nhà, có muối95 kcal / 100 g
- Mì tươi nhồirau (ví dụ ravioli), đóng gói sẵn, đã nấu156 kcal / 100 g
- Mì tươi nhồi nhânnhân phô mai (ví dụ ravioli), đóng gói sẵn, đã nấu chín226 kcal / 100 g
- Raviolibột mì trứng tươi, nhân thịt, sống235 kcal / 100 g
- Ravioli nhân phô maitươi, sống282 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mì Ý nhồi
100 g Mì Ý nhồi có bao nhiêu calo?
100 g Mì Ý nhồi có 198 kcal, gồm 8 g đạm, 26 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
50 g Mì Ý nhồi có bao nhiêu calo?
50 g Mì Ý nhồi có 99 kcal, gồm 4 g đạm, 13 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Mì Ý nhồi có bao nhiêu calo?
150 g Mì Ý nhồi có 297 kcal, gồm 12 g đạm, 38 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
200 g Mì Ý nhồi có bao nhiêu calo?
200 g Mì Ý nhồi có 396 kcal, gồm 16 g đạm, 51 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Mì Ý nhồi có bao nhiêu calo?
250 g Mì Ý nhồi có 495 kcal, gồm 20 g đạm, 64 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 25216 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ