Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta
Calo và thông tin dinh dưỡng
công thức Brazil, bột mì, tự làm, chiên
297
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,8 g
Carb30 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 297 kcal —
- Chất đạm 8,8 g 18%
- Carbohydrate 30 g 11%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất xơ 1,5 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 297 | 8,8 g | 30 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 149 | 4,4 g | 15 g | 7,8 g |
| 150 g | 150 g | 446 | 13 g | 44 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 594 | 18 g | 59 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 743 | 22 g | 74 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Mì nhồi bông cải xanh và mozzarellacông thức Brazil, làm từ bột mì, làm tại nhà, chiên335 kcal / 100 g
- Mì nhồi mozzarellacông thức Brazil, làm từ bột mì, làm tại nhà, chiên394 kcal / 100 g
- Ravioli nhân rau bina và ricottamì ống nhân, tươi265 kcal / 100 g
- Bánh kếp ricotta và rau binavới sốt cà chua, làm tại nhà, có muối134 kcal / 100 g
- Cannelloni ricotta và rau binavới xốt trắng, tự làm, có muối142 kcal / 100 g
- Pastel nhân phô mainhân phô mai, chiên, làm tại nhà430 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta
100 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có bao nhiêu calo?
100 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có 297 kcal, gồm 8,8 g đạm, 30 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có bao nhiêu calo?
50 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có 149 kcal, gồm 4,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
150 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có bao nhiêu calo?
150 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có 446 kcal, gồm 13 g đạm, 44 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có bao nhiêu calo?
200 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có 594 kcal, gồm 18 g đạm, 59 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có bao nhiêu calo?
250 g Mì Ý nhân rau bina và phô mai ricotta có 743 kcal, gồm 22 g đạm, 74 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0988A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ