Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 327 kcal —
  • Chất đạm 82 g 163%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 1399 mg 61%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,15 mg 13%
  • Riboflavin (B2) 3,2 mg 245%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 2,1 mg 42%
  • Vitamin B6 0,3 mg 18%
  • Biotin (B7) 42,3 µg 141%
  • Folate (B9) 76 µg 19%
  • Vitamin B12 2,5 µg 104%

Khoáng chất

  • Canxi 45 mg 3%
  • Sắt 0,08 mg 0%
  • Magiê 94 mg 22%
  • Phốt pho 91 mg 7%
  • Kali 1126 mg 24%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,15 mg 17%
  • Selen 61 µg 111%
  • Iốt 30 µg 20%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g32782 g––
50 g50 g16441 g––
150 g150 g491123 g––
200 g200 g654163 g––
250 g250 g818204 g––

Câu hỏi về Lòng trắng trứng gà

100 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

100 g Lòng trắng trứng gà có 327 kcal, gồm 82 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

50 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

50 g Lòng trắng trứng gà có 164 kcal, gồm 41 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

150 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

150 g Lòng trắng trứng gà có 491 kcal, gồm 123 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

200 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

200 g Lòng trắng trứng gà có 654 kcal, gồm 163 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

250 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

250 g Lòng trắng trứng gà có 818 kcal, gồm 204 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-960 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ