Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 43 kcal —
  • Chất đạm 11 g 22%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 185 mg 8%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,42 mg 32%
  • Axit pantothenic (B5) 0,28 mg 6%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 5,6 µg 19%
  • Folate (B9) 10 µg 3%
  • Vitamin B12 0,3 µg 13%

Khoáng chất

  • Canxi 6 mg 0%
  • Sắt 0,01 mg 0%
  • Magiê 12 mg 3%
  • Phốt pho 12 mg 1%
  • Kali 149 mg 3%
  • Đồng 0,02 mg 2%
  • Selen 8 µg 15%
  • Iốt 4 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g4311 g––
50 g50 g225,4 g––
150 g150 g6516 g––
200 g200 g8622 g––
250 g250 g10827 g––

Câu hỏi về Lòng trắng trứng gà

100 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

100 g Lòng trắng trứng gà có 43 kcal, gồm 11 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

50 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

50 g Lòng trắng trứng gà có 22 kcal, gồm 5,4 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

150 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

150 g Lòng trắng trứng gà có 65 kcal, gồm 16 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

200 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

200 g Lòng trắng trứng gà có 86 kcal, gồm 22 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

250 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

250 g Lòng trắng trứng gà có 108 kcal, gồm 27 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-938 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ