Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lòng trắng trứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ lòng trắng, sống
47
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb0,4 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 47 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 0,4 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 47 | 11 g | 0,4 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 5,6 g | 0,2 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 71 | 17 g | 0,6 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 94 | 22 g | 0,8 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 118 | 28 g | 1 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lòng trắng trứng
100 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
100 g Lòng trắng trứng có 47 kcal, gồm 11 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
50 g Lòng trắng trứng có 24 kcal, gồm 5,6 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
150 g Lòng trắng trứng có 71 kcal, gồm 17 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
200 g Lòng trắng trứng có 94 kcal, gồm 22 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Lòng trắng trứng có bao nhiêu calo?
250 g Lòng trắng trứng có 118 kcal, gồm 28 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003706 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ