Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 52 kcal —
  • Chất đạm 13 g 26%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 151 mg 7%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,22 mg 4%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 3,2 µg 11%
  • Folate (B9) 4 µg 1%
  • Vitamin B12 0,5 µg 21%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 0,05 mg 0%
  • Magiê 12 mg 3%
  • Phốt pho 13 mg 1%
  • Kali 123 mg 3%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Selen 11 µg 20%
  • Iốt 4 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g5213 g––
50 g50 g266,5 g––
150 g150 g7820 g––
200 g200 g10426 g––
250 g250 g13033 g––

Câu hỏi về Lòng trắng trứng gà

100 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

100 g Lòng trắng trứng gà có 52 kcal, gồm 13 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

50 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

50 g Lòng trắng trứng gà có 26 kcal, gồm 6,5 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

150 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

150 g Lòng trắng trứng gà có 78 kcal, gồm 20 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

200 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

200 g Lòng trắng trứng gà có 104 kcal, gồm 26 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

250 g Lòng trắng trứng gà có bao nhiêu calo?

250 g Lòng trắng trứng gà có 130 kcal, gồm 33 g đạm, – carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-941 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ