Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lá nguyệt quế
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô
353
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,6 g
Carb49 g
Chất béo8,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 353 kcal —
- Chất đạm 7,6 g 15%
- Carbohydrate 49 g 18%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất xơ 26 g 94%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 353 | 7,6 g | 49 g | 8,4 g |
| 50 g | 50 g | 177 | 3,8 g | 24 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 530 | 11 g | 73 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 706 | 15 g | 97 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 883 | 19 g | 122 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lá nguyệt quế
100 g Lá nguyệt quế có bao nhiêu calo?
100 g Lá nguyệt quế có 353 kcal, gồm 7,6 g đạm, 49 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
50 g Lá nguyệt quế có bao nhiêu calo?
50 g Lá nguyệt quế có 177 kcal, gồm 3,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Lá nguyệt quế có bao nhiêu calo?
150 g Lá nguyệt quế có 530 kcal, gồm 11 g đạm, 73 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Lá nguyệt quế có bao nhiêu calo?
200 g Lá nguyệt quế có 706 kcal, gồm 15 g đạm, 97 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Lá nguyệt quế có bao nhiêu calo?
250 g Lá nguyệt quế có 883 kcal, gồm 19 g đạm, 122 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1113B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ