Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Harumaki hải sản
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên, có muối
311
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb16 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 311 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 311 | 13 g | 16 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 156 | 6,3 g | 8,2 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 467 | 19 g | 25 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 622 | 25 g | 33 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 778 | 32 g | 41 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Harumaki hải sản
100 g Harumaki hải sản có bao nhiêu calo?
100 g Harumaki hải sản có 311 kcal, gồm 13 g đạm, 16 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Harumaki hải sản có bao nhiêu calo?
50 g Harumaki hải sản có 156 kcal, gồm 6,3 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Harumaki hải sản có bao nhiêu calo?
150 g Harumaki hải sản có 467 kcal, gồm 19 g đạm, 25 g carbohydrate và 32 g chất béo.
200 g Harumaki hải sản có bao nhiêu calo?
200 g Harumaki hải sản có 622 kcal, gồm 25 g đạm, 33 g carbohydrate và 43 g chất béo.
250 g Harumaki hải sản có bao nhiêu calo?
250 g Harumaki hải sản có 778 kcal, gồm 32 g đạm, 41 g carbohydrate và 54 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0739A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ