Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 22 kcal —
  • Chất đạm 1,5 g 3%
  • Carbohydrate 2,6 g 1%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 1,8 g 6%
  • Đường 2,1 g —
  • Natri 200 mg 9%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1,3 µg 0%
  • Vitamin C 106 mg 118%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 6,2 µg 5%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 33,3 mg 3%
  • Sắt 0,39 mg 2%
  • Magiê 8,2 mg 2%
  • Phốt pho 21,7 mg 2%
  • Kali 50,6 mg 1%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,07 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g221,5 g2,6 g0,2 g
50 g50 g110,7 g1,3 g0,1 g
150 g150 g342,2 g3,9 g0,2 g
200 g200 g453 g5,1 g0,3 g
250 g250 g563,7 g6,4 g0,4 g

Câu hỏi về Giá đỗ xanh

100 g Giá đỗ xanh có bao nhiêu calo?

100 g Giá đỗ xanh có 22 kcal, gồm 1,5 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Giá đỗ xanh có bao nhiêu calo?

50 g Giá đỗ xanh có 11 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Giá đỗ xanh có bao nhiêu calo?

150 g Giá đỗ xanh có 34 kcal, gồm 2,2 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Giá đỗ xanh có bao nhiêu calo?

200 g Giá đỗ xanh có 45 kcal, gồm 3 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

250 g Giá đỗ xanh có bao nhiêu calo?

250 g Giá đỗ xanh có 56 kcal, gồm 3,7 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20029 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ