Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi gà trống có da
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà thịt, thịt và da, tẩm bột, rán
245
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb1,5 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 245 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 1,5 g 1%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 3,7 g 18%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Natri 89 mg 4%
- Cholesterol 90 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 25 µg 3%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,27 µg 1%
- Vitamin E 0,77 mg 5%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 1,2 mg 24%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 0,32 µg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 176 mg 14%
- Kali 229 mg 5%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 18,4 µg 33%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 245 | 27 g | 1,5 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 123 | 14 g | 0,8 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 368 | 40 g | 2,3 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 490 | 54 g | 3,1 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 613 | 67 g | 3,8 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi gà có dagà thịt, thịt và da, sống221 kcal / 100 g
- Đùi gà tỏigà tơ hoặc gà rán, thịt và da, nấu chín, rán, tẩm bột mì245 kcal / 100 g
- Thịt đùi gà trốnggà thịt, thịt, rán195 kcal / 100 g
- Cánh gà có dagà thịt, thịt và da, sống191 kcal / 100 g
- Thịt gà sẫm màu có dagà thịt, sống237 kcal / 100 g
- Gà rán có dagà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, nấu chín, rán, lăn bột269 kcal / 100 g
- Da gà tẩm bột mì chiên giòngà tơ, áo bột, chiên502 kcal / 100 g
- Ức gà có dagà, gà thịt hoặc gà rán, ức, thịt và da, nấu chín, rán ngập dầu, có bột222 kcal / 100 g
- Lưng gà có dagà thịt hoặc gà rán, thịt và da, đã nấu chín, rán, có bột331 kcal / 100 g
- Gà có dagà thịt hoặc gà rán, thịt và da, sống215 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi gà trống có da
100 g Đùi gà trống có da có bao nhiêu calo?
100 g Đùi gà trống có da có 245 kcal, gồm 27 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Đùi gà trống có da có bao nhiêu calo?
50 g Đùi gà trống có da có 123 kcal, gồm 14 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g Đùi gà trống có da có bao nhiêu calo?
150 g Đùi gà trống có da có 368 kcal, gồm 40 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Đùi gà trống có da có bao nhiêu calo?
200 g Đùi gà trống có da có 490 kcal, gồm 54 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Đùi gà trống có da có bao nhiêu calo?
250 g Đùi gà trống có da có 613 kcal, gồm 67 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 605 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ