Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà có da
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà, gà thịt hoặc gà rán, ức, thịt và da, nấu chín, rán ngập dầu, có bột
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 222 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 1,5 g 1%
- Chất béo 8,9 g 11%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 12%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 15 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 13,7 mg 86%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 0,34 µg 14%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 233 mg 19%
- Kali 259 mg 6%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 23,9 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 222 | 32 g | 1,5 g | 8,9 g |
| 1 khẩu phần | 59 g | 131 | 19 g | 0,9 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 118 g | 262 | 38 g | 1,8 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 29,5 g | 65 | 9,4 g | 0,5 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 177 g | 393 | 56 g | 2,7 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 236 g | 524 | 75 g | 3,6 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 16 g | 0,8 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 333 | 48 g | 2,3 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 444 | 64 g | 3,1 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 555 | 80 g | 3,9 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức gà có dagà thịt, sống172 kcal / 100 g
- Gà rán có dagà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, nấu chín, rán, lăn bột269 kcal / 100 g
- Thịt và da ức gàgà thịt, nhúng bột, chiên260 kcal / 100 g
- Ức gàức, thịt và da, sống167 kcal / 100 g
- Da gàgà thịt hoặc gà chiên, sống349 kcal / 100 g
- Thịt và da gàgà thịt, lăn bột, chiên269 kcal / 100 g
- Lưng gà có dagà thịt hoặc gà rán, thịt và da, đã nấu chín, rán, có bột331 kcal / 100 g
- Đùi gà có dagà thịt, thịt và da, lăn bột, chiên254 kcal / 100 g
- Phi lê ức gà chiêncòn da187 kcal / 100 g
- Da gà tẩm bột mì chiên giòngà tơ, áo bột, chiên502 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà có da
100 g Ức gà có da có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà có da có 222 kcal, gồm 32 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
1 khẩu phần (59 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (59 g) Ức gà có da có 131 kcal, gồm 19 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (118 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (118 g) Ức gà có da có 262 kcal, gồm 38 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (29,5 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (29,5 g) Ức gà có da có 65 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (177 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (177 g) Ức gà có da có 393 kcal, gồm 56 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (236 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (236 g) Ức gà có da có 524 kcal, gồm 75 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Ức gà có da có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà có da có 111 kcal, gồm 16 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Ức gà có da có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà có da có 333 kcal, gồm 48 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171476 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ