Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà có da
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà thịt hoặc gà rán, thịt và da, nấu chín, rán, lăn bột
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 260 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 8,7 g 3%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 18%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 0 g —
- Natri 275 mg 12%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 20 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 1,1 mg 7%
- Vitamin K 2,4 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 10,5 mg 66%
- Axit pantothenic (B5) 0,82 mg 16%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 0,3 µg 13%
- Choline 64,8 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 201 mg 4%
- Kẽm 0,95 mg 9%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 28 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 260 | 25 g | 8,7 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 221 | 21 g | 7,4 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 442 | 42 g | 15 g | 22 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 111 | 11 g | 3,7 g | 5,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 663 | 63 g | 22 g | 34 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 884 | 85 g | 30 g | 45 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 12 g | 4,3 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 390 | 37 g | 13 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 520 | 50 g | 17 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 650 | 62 g | 22 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức gà có dagà thịt, sống172 kcal / 100 g
- Thịt và da ức gàgà thịt, nhúng bột, chiên260 kcal / 100 g
- Gà rán có dagà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, nấu chín, rán, tẩm bột289 kcal / 100 g
- Ức gàức, thịt và da, sống167 kcal / 100 g
- Da gàgà thịt hoặc gà chiên, sống349 kcal / 100 g
- Lưng gà có dagà thịt, thịt và da, nấu chín, chiên, bột nhão331 kcal / 100 g
- Thịt và da gàgà thịt, nhúng bột, chiên289 kcal / 100 g
- Đùi gà có dagà thịt, thịt và da, lăn bột, chiên254 kcal / 100 g
- Gà quay có dagà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, nấu chín, quay239 kcal / 100 g
- Da gà chiên giòn bọc bộtgà tơ, nhúng bột, chiên394 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà có da
100 g Ức gà có da có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà có da có 260 kcal, gồm 25 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức gà có da có 221 kcal, gồm 21 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức gà có da có 442 kcal, gồm 42 g đạm, 15 g carbohydrate và 22 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức gà có da có 111 kcal, gồm 11 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức gà có da có 663 kcal, gồm 63 g đạm, 22 g carbohydrate và 34 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức gà có da có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức gà có da có 884 kcal, gồm 85 g đạm, 30 g carbohydrate và 45 g chất béo.
50 g Ức gà có da có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà có da có 130 kcal, gồm 12 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Ức gà có da có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà có da có 390 kcal, gồm 37 g đạm, 13 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171475 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ