Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống sữa chua đậu nành
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, Brazil
49
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,8 g
Carb8,2 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 49 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 8,2 g 3%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 49 | 2,8 g | 8,2 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 1,4 g | 4,1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 74 | 4,2 g | 12 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 98 | 5,6 g | 17 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 123 | 7,1 g | 21 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống đậu nành tự nhiên42 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành hương vịcó hương vị, có đường, không tăng cường, đóng gói sẵn62 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nànhđậu nành, hương vị trái cây, có bổ sung chất xơ69 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhcó đường, bổ sung canxi và vitamin37 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành tự nhiêncó bột sô-cô-la, không đường, không đường74 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nành vị vaniđậu nành, hương vani86 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Hạt đậu nànhsống, Brazil427 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nànhcó hương vị, có đường, không tăng cường, làm lạnh93 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống sữa chua đậu nành
100 g Đồ uống sữa chua đậu nành có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống sữa chua đậu nành có 49 kcal, gồm 2,8 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Đồ uống sữa chua đậu nành có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống sữa chua đậu nành có 25 kcal, gồm 1,4 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Đồ uống sữa chua đậu nành có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống sữa chua đậu nành có 74 kcal, gồm 4,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Đồ uống sữa chua đậu nành có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống sữa chua đậu nành có 98 kcal, gồm 5,6 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Đồ uống sữa chua đậu nành có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống sữa chua đậu nành có 123 kcal, gồm 7,1 g đạm, 21 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0182T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ