Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống protein whey
Calo và thông tin dinh dưỡng
nền whey, >70% protein, bổ sung caffeine, pha với nước
59
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,6 g
Carb1,8 g
Chất béo1,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 59 kcal —
- Chất đạm 9,6 g 19%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 1,4 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 1,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 59 | 9,6 g | 1,8 g | 1,4 g |
| 50 g | 50 g | 30 | 4,8 g | 0,9 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 89 | 14 g | 2,7 g | 2,1 g |
| 200 g | 200 g | 118 | 19 g | 3,6 g | 2,8 g |
| 250 g | 250 g | 148 | 24 g | 4,5 g | 3,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống protein whey
100 g Đồ uống protein whey có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống protein whey có 59 kcal, gồm 9,6 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
50 g Đồ uống protein whey có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống protein whey có 30 kcal, gồm 4,8 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Đồ uống protein whey có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống protein whey có 89 kcal, gồm 14 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
200 g Đồ uống protein whey có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống protein whey có 118 kcal, gồm 19 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
250 g Đồ uống protein whey có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống protein whey có 148 kcal, gồm 24 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F007460 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ