Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Diêm mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc trong nước, không muối, để ráo
140
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,8 g
Carb24 g
Chất béo2,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 140 kcal —
- Chất đạm 4,8 g 10%
- Carbohydrate 24 g 9%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 3,6 g 13%
- Đường 3,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 140 | 4,8 g | 24 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 2,4 g | 12 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 210 | 7,2 g | 37 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 280 | 9,6 g | 49 g | 5 g |
| 250 g | 250 g | 350 | 12 g | 61 g | 6,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Diêm mạch
100 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
100 g Diêm mạch có 140 kcal, gồm 4,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
50 g Diêm mạch có 70 kcal, gồm 2,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
150 g Diêm mạch có 210 kcal, gồm 7,2 g đạm, 37 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
200 g Diêm mạch có 280 kcal, gồm 9,6 g đạm, 49 g carbohydrate và 5 g chất béo.
250 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
250 g Diêm mạch có 350 kcal, gồm 12 g đạm, 61 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 000097 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ