Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Diêm mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
nở phồng, không đường
380
calokcal mỗi 100 g
Đạm9 g
Carb76 g
Chất béo3,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 380 kcal —
- Chất đạm 9 g 18%
- Carbohydrate 76 g 28%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 5,8 g 21%
- Đường 1,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 380 | 9 g | 76 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 190 | 4,5 g | 38 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 570 | 14 g | 114 g | 5 g |
| 200 g | 200 g | 760 | 18 g | 151 g | 6,6 g |
| 250 g | 250 g | 950 | 23 g | 189 g | 8,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Diêm mạch
100 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
100 g Diêm mạch có 380 kcal, gồm 9 g đạm, 76 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
50 g Diêm mạch có 190 kcal, gồm 4,5 g đạm, 38 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
150 g Diêm mạch có 570 kcal, gồm 14 g đạm, 114 g carbohydrate và 5 g chất béo.
200 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
200 g Diêm mạch có 760 kcal, gồm 18 g đạm, 151 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
250 g Diêm mạch có bao nhiêu calo?
250 g Diêm mạch có 950 kcal, gồm 23 g đạm, 189 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) C530200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ