Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Diêm mạch trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
308
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb45 g
Chất béo6,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 308 kcal —
- Chất đạm 13 g 27%
- Carbohydrate 45 g 16%
- Chất béo 6,6 g 8%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
- Chất xơ 8,3 g 30%
- Đường 3,1 g —
- Natri 1,2 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1,3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 2,3 mg 15%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,35 mg 29%
- Riboflavin (B2) 0,37 mg 29%
- Niacin (B3) 0,91 mg 6%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 22%
- Vitamin B6 0,21 mg 12%
- Biotin (B7) 33,5 µg 112%
- Folate (B9) 239 µg 60%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 70,2 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 41 mg 3%
- Sắt 3,6 mg 20%
- Magiê 180 mg 43%
- Phốt pho 420 mg 34%
- Kali 680 mg 14%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,47 mg 52%
- Mangan 3,4 mg 146%
- Selen 1,1 µg 2%
- Iốt 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 308 | 13 g | 45 g | 6,6 g |
| 50 g | 50 g | 154 | 6,7 g | 22 g | 3,3 g |
| 150 g | 150 g | 462 | 20 g | 67 g | 9,8 g |
| 200 g | 200 g | 616 | 27 g | 90 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 770 | 33 g | 112 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Diêm mạch trắng
100 g Diêm mạch trắng có bao nhiêu calo?
100 g Diêm mạch trắng có 308 kcal, gồm 13 g đạm, 45 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
50 g Diêm mạch trắng có bao nhiêu calo?
50 g Diêm mạch trắng có 154 kcal, gồm 6,7 g đạm, 22 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
150 g Diêm mạch trắng có bao nhiêu calo?
150 g Diêm mạch trắng có 462 kcal, gồm 20 g đạm, 67 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
200 g Diêm mạch trắng có bao nhiêu calo?
200 g Diêm mạch trắng có 616 kcal, gồm 27 g đạm, 90 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Diêm mạch trắng có bao nhiêu calo?
250 g Diêm mạch trắng có 770 kcal, gồm 33 g đạm, 112 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 1724 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ