Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 163 kcal —
  • Chất đạm 4,9 g 10%
  • Carbohydrate 33 g 12%
  • Chất béo 2,2 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
  • Đường 0,7 g —
  • Natri 18 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Folate (B9) 12 µg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 27 mg 2%
  • Sắt 0,64 mg 4%
  • Magiê 22 mg 5%
  • Phốt pho 78 mg 6%
  • Kali 234 mg 5%
  • Kẽm 0,8 mg 7%
  • Đồng 0,23 mg 26%
  • Mangan 0,48 mg 21%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1634,9 g33 g2,2 g
50 g50 g822,5 g17 g1,1 g
150 g150 g2457,4 g50 g3,3 g
200 g200 g3269,8 g66 g4,4 g
250 g250 g40812 g83 g5,5 g

Câu hỏi về Cơm và đậu triều

100 g Cơm và đậu triều có bao nhiêu calo?

100 g Cơm và đậu triều có 163 kcal, gồm 4,9 g đạm, 33 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

50 g Cơm và đậu triều có bao nhiêu calo?

50 g Cơm và đậu triều có 82 kcal, gồm 2,5 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

150 g Cơm và đậu triều có bao nhiêu calo?

150 g Cơm và đậu triều có 245 kcal, gồm 7,4 g đạm, 50 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.

200 g Cơm và đậu triều có bao nhiêu calo?

200 g Cơm và đậu triều có 326 kcal, gồm 9,8 g đạm, 66 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

250 g Cơm và đậu triều có bao nhiêu calo?

250 g Cơm và đậu triều có 408 kcal, gồm 12 g đạm, 83 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 15-857 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ