Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 72 kcal —
  • Chất đạm 9,2 g 18%
  • Carbohydrate 5,8 g 2%
  • Chất béo 1,9 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
  • Đường 1,5 g —
  • Natri 362 mg 16%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 74 µg 8%
  • Vitamin C 4 mg 4%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin E 3,3 mg 22%
  • Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
  • Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
  • Niacin (B3) 2,3 mg 14%
  • Vitamin B6 0,17 mg 10%
  • Folate (B9) 8 µg 2%
  • Vitamin B12 0,2 µg 8%

Khoáng chất

  • Canxi 23 mg 2%
  • Sắt 0,93 mg 5%
  • Magiê 21 mg 5%
  • Phốt pho 110 mg 9%
  • Kali 210 mg 4%
  • Kẽm 0,6 mg 5%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,08 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g729,2 g5,8 g1,9 g
50 g50 g364,6 g2,9 g1 g
150 g150 g10814 g8,7 g2,9 g
200 g200 g14418 g12 g3,8 g
250 g250 g18023 g15 g4,8 g

Câu hỏi về Chủ mìn thịt lợn và thịt gà

100 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có bao nhiêu calo?

100 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có 72 kcal, gồm 9,2 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.

50 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có bao nhiêu calo?

50 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có 36 kcal, gồm 4,6 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 1 g chất béo.

150 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có bao nhiêu calo?

150 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có 108 kcal, gồm 14 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

200 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có bao nhiêu calo?

200 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có 144 kcal, gồm 18 g đạm, 12 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.

250 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có bao nhiêu calo?

250 g Chủ mìn thịt lợn và thịt gà có 180 kcal, gồm 23 g đạm, 15 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 19-614 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ