Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cánh gà quay có da
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà thịt hoặc gà chiên, quay lò xoay, gia vị nguyên bản, cánh, thịt và da, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 266 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 4,8 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 610 mg 27%
- Cholesterol 140 mg 47%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 26 µg 3%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 25%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 0,45 µg 19%
- Choline 60,5 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 29 mg 2%
- Sắt 0,97 mg 5%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 258 mg 21%
- Kali 296 mg 6%
- Kẽm 1,7 mg 16%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 40,2 µg 73%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 266 | 24 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 53 g | 141 | 13 g | 0 g | 9,9 g |
| 2 khẩu phần | 106 g | 282 | 26 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 26,5 g | 70 | 6,5 g | 0 g | 5 g |
| 3 khẩu phần | 159 g | 423 | 39 g | 0,1 g | 30 g |
| 4 khẩu phần | 212 g | 564 | 52 g | 0,1 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 133 | 12 g | 0 g | 9,4 g |
| 150 g | 150 g | 399 | 37 g | 0,1 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 532 | 49 g | 0,1 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 665 | 61 g | 0,1 g | 47 g |
Thực phẩm tương tự
- Cánh gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay xiên, gia vị nguyên bản, cánh, chỉ phần thịt, đã nấu chín197 kcal / 100 g
- Cánh gà có dagà thịt, thịt và da, sống191 kcal / 100 g
- Ức gà quay nguyên dagà thịt, quay lò, gia vị nguyên bản, ức, thịt và da, đã nấu chín184 kcal / 100 g
- Da gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay xiên, gia vị nguyên bản, chỉ da, đã nấu chín406 kcal / 100 g
- Lưng gà quay có dagà thịt hoặc gà chiên, quay lò xoay, gia vị nguyên bản, lưng, thịt và da, đã nấu chín260 kcal / 100 g
- Đùi gà quay nguyên dagà thịt, quay lò, gia vị nguyên bản, đùi, thịt và da, đã nấu chín233 kcal / 100 g
- Đùi gà có dagà thịt hoặc gà rán, quay lò, gia vị nguyên bản, đùi, thịt có da, nấu chín215 kcal / 100 g
- Ức gà quay lọc dagà thịt, quay lò, gia vị nguyên bản, ức, chỉ có thịt, đã nấu chín137 kcal / 100 g
- Da gà nướng quaygà thịt, da, quay và nướng vỉ378 kcal / 100 g
- Lưng gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay lò xoay, gia vị nguyên bản, lưng, chỉ thịt, đã nấu chín205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cánh gà quay có da
100 g Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
100 g Cánh gà quay có da có 266 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (53 g) Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (53 g) Cánh gà quay có da có 141 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
2 khẩu phần (106 g) Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (106 g) Cánh gà quay có da có 282 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (26,5 g) Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (26,5 g) Cánh gà quay có da có 70 kcal, gồm 6,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
3 khẩu phần (159 g) Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (159 g) Cánh gà quay có da có 423 kcal, gồm 39 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 30 g chất béo.
4 khẩu phần (212 g) Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (212 g) Cánh gà quay có da có 564 kcal, gồm 52 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
50 g Cánh gà quay có da có 133 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
150 g Cánh gà quay có da có bao nhiêu calo?
150 g Cánh gà quay có da có 399 kcal, gồm 37 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171523 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ