Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cải xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, sống
27
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,1 g
Carb0,2 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 27 kcal —
- Chất đạm 2,1 g 4%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 6 g 21%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 27 | 2,1 g | 0,2 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 1,1 g | 0,1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 41 | 3,2 g | 0,3 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 54 | 4,2 g | 0,4 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 68 | 5,3 g | 0,5 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cải xoăn xoănđông lạnh sâu59 kcal / 100 g
- Cải xoăn Scotchsống42 kcal / 100 g
- Salad cải xoănsống, không dầu, không muối28 kcal / 100 g
- Cải làntươi sống32 kcal / 100 g
- Cải collardsống28 kcal / 100 g
- Kale21 kcal / 100 g
- Rau cải lànđông lạnh, băm nhỏ, đã nấu, luộc, ráo nước, có muối36 kcal / 100 g
- Rau cải làn đông lạnhluộc, ráo nước36 kcal / 100 g
- Bắp cảisống25 kcal / 100 g
- Súp lơ trắngđông lạnh sâu, luộc29 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cải xoăn
100 g Cải xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Cải xoăn có 27 kcal, gồm 2,1 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Cải xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Cải xoăn có 14 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Cải xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Cải xoăn có 41 kcal, gồm 3,2 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Cải xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Cải xoăn có 54 kcal, gồm 4,2 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Cải xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Cải xoăn có 68 kcal, gồm 5,3 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.208 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ