Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá ngừ
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, đã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), có muối
118
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo1,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 25 g | 0 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 13 g | 0 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 38 g | 0 g | 2,8 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 50 g | 0 g | 3,8 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 63 g | 0 g | 4,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá ngừ nguyên miếngđóng hộp trong dầu147 kcal / 100 g
- Salad cá ngừvới dầu ô liu, có muối88 kcal / 100 g
- Cá ngừ với rau củ và sốt cà chuađóng hộp98 kcal / 100 g
- Cá ngừ vụnngâm sốt cà chua, đóng hộp, để ráo140 kcal / 100 g
- Pa-tê cá ngừtự làm, có muối183 kcal / 100 g
- Cá biển thịt trắngđã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối114 kcal / 100 g
- Cá hổnước mặn, đã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành và tỏi), không muối93 kcal / 100 g
- Phi lê cá nước ngọtđã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối119 kcal / 100 g
- Phi lê cá hồinước mặn, bỏ da, đã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành và tỏi), có muối177 kcal / 100 g
- Sốt cà chuavới hải sản (tôm, mực và trai), dầu, hành, tỏi và muối80 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá ngừ
100 g Cá ngừ có bao nhiêu calo?
100 g Cá ngừ có 118 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Cá ngừ có bao nhiêu calo?
50 g Cá ngừ có 59 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Cá ngừ có bao nhiêu calo?
150 g Cá ngừ có 177 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
200 g Cá ngừ có bao nhiêu calo?
200 g Cá ngừ có 236 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
250 g Cá ngừ có bao nhiêu calo?
250 g Cá ngừ có 295 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0137E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ