Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá nước ngọt
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối
119
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0,8 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 119 kcal —
- Chất đạm 18 g 35%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 119 | 18 g | 0,8 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 8,8 g | 0,4 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 179 | 26 g | 1,2 g | 7,4 g |
| 200 g | 200 g | 238 | 35 g | 1,6 g | 9,9 g |
| 250 g | 250 g | 298 | 44 g | 2,1 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Phi lê cá hồinước mặn, bỏ da, đã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành và tỏi), không muối177 kcal / 100 g
- Cá biển thịt trắngđã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối114 kcal / 100 g
- Cá ngừ nước mặntươi, đã nấu chín, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối141 kcal / 100 g
- Phi lê cá kingfish sốt cà chuacá nước mặn, đã nấu chín, cà chua với dầu, hành tây và tỏi, không muối67 kcal / 100 g
- Saltwater filet/steak with tomato sauce unsalted108 kcal / 100 g
- Saltwater filet/steak with tomato sauce105 kcal / 100 g
- Thăn bò sốt cà chuakhông mỡ, nướng, cà chua, với dầu, hành tây và tỏi, không muối184 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phi lê cá nước ngọt
100 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá nước ngọt có 119 kcal, gồm 18 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá nước ngọt có 60 kcal, gồm 8,8 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá nước ngọt có 179 kcal, gồm 26 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
200 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá nước ngọt có 238 kcal, gồm 35 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
250 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá nước ngọt có 298 kcal, gồm 44 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0114E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ