Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá nước ngọt
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên (bằng dầu đậu nành), không muối
180
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 180 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 180 | 22 g | 0 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 11 g | 0 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 270 | 34 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 360 | 45 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 450 | 56 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá nước ngọtphi lê, tẩm bột (bột mì tinh chế, trứng và vụn bánh mì), chiên bằng dầu đậu nành, có muối, Brazil250 kcal / 100 g
- Phi lê cá hồinước mặn, chiên (bằng dầu đậu nành), không muối213 kcal / 100 g
- Phi-lê cá rô phi nước ngọtkhông da, nướng, có dầu đậu nành, có muối114 kcal / 100 g
- Cá thịt trắng chiênnước mặn, với dầu đậu nành, không muối151 kcal / 100 g
- Freshwater filet breaded250 kcal / 100 g
- Saltwater filet/steak breaded unsalted283 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phi lê cá nước ngọt
100 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá nước ngọt có 180 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá nước ngọt có 90 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá nước ngọt có 270 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá nước ngọt có 360 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Phi lê cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá nước ngọt có 450 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0106E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ