Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá nước ngọt
Calo và thông tin dinh dưỡng
phi lê, tẩm bột (bột mì tinh chế, trứng và vụn bánh mì), chiên bằng dầu đậu nành, có muối, Brazil
250
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb12 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 250 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất xơ 0,6 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 250 | 21 g | 12 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 125 | 10 g | 5,9 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 375 | 31 g | 18 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 500 | 42 g | 24 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 625 | 52 g | 30 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Phi lê cá nước ngọtchiên (bằng dầu đậu nành), có muối179 kcal / 100 g
- Freshwater filet breaded250 kcal / 100 g
- Cá biển thịt trắngtẩm bột (trứng và vụn bánh mì), chiên (bằng dầu đậu nành), có muối289 kcal / 100 g
- Saltwater filet/steak breaded brazil252 kcal / 100 g
- Phi lê cá thịt trắng nước mặntẩm bột chiên xù, chiên, không muối278 kcal / 100 g
- Phi lê cá hồinước mặn, bỏ da, tẩm bột chiên xù (trứng và vụn bánh mì), chiên (bằng dầu đậu nành), có muối362 kcal / 100 g
- Cá lambari nước ngọtcấp đông, chiên bằng dầu không muối329 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá nước ngọt
100 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
100 g Cá nước ngọt có 250 kcal, gồm 21 g đạm, 12 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
50 g Cá nước ngọt có 125 kcal, gồm 10 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
150 g Cá nước ngọt có 375 kcal, gồm 31 g đạm, 18 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
200 g Cá nước ngọt có 500 kcal, gồm 42 g đạm, 24 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Cá nước ngọt có bao nhiêu calo?
250 g Cá nước ngọt có 625 kcal, gồm 52 g đạm, 30 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0109E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ