Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá thịt trắng nước mặn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tẩm bột chiên xù, chiên, không muối
278
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb5 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 278 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 5 g 2%
- Chất béo 19 g 24%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 278 | 21 g | 5 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 11 g | 2,5 g | 9,6 g |
| 150 g | 150 g | 417 | 32 g | 7,5 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 556 | 43 g | 10 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 695 | 54 g | 13 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá biển thịt trắngtẩm bột (trứng và vụn bánh mì), chiên (bằng dầu đậu nành), không muối289 kcal / 100 g
- Cá thịt trắng chiênnước mặn, chiên trong dầu, không muối218 kcal / 100 g
- Phi lê cá thịt trắngtẩm bột và chiên ngập dầu thực vật210 kcal / 100 g
- Phi lê cá nước ngọtchiên (bằng dầu đậu nành), không muối180 kcal / 100 g
- Saltwater filet/steak breaded unsalted283 kcal / 100 g
- Freshwater filet breaded250 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phi lê cá thịt trắng nước mặn
100 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có 278 kcal, gồm 21 g đạm, 5 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có 139 kcal, gồm 11 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
150 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có 417 kcal, gồm 32 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 29 g chất béo.
200 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có 556 kcal, gồm 43 g đạm, 10 g carbohydrate và 38 g chất béo.
250 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá thịt trắng nước mặn có 695 kcal, gồm 54 g đạm, 13 g carbohydrate và 48 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0054E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ