Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá ngừ nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp trong dầu
147
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb1,4 g
Chất béo4,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 147 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 1,4 g 0%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 147 | 26 g | 1,4 g | 4,1 g |
| 50 g | 50 g | 74 | 13 g | 0,7 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 221 | 39 g | 2,1 g | 6,2 g |
| 200 g | 200 g | 294 | 52 g | 2,7 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 368 | 66 g | 3,4 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá ngừ nguyên miếng
100 g Cá ngừ nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g Cá ngừ nguyên miếng có 147 kcal, gồm 26 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
50 g Cá ngừ nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g Cá ngừ nguyên miếng có 74 kcal, gồm 13 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Cá ngừ nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g Cá ngừ nguyên miếng có 221 kcal, gồm 39 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
200 g Cá ngừ nguyên miếng có bao nhiêu calo?
200 g Cá ngừ nguyên miếng có 294 kcal, gồm 52 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
250 g Cá ngừ nguyên miếng có bao nhiêu calo?
250 g Cá ngừ nguyên miếng có 368 kcal, gồm 66 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0039E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ