Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bột hạt bông tách béo một phần
Calo và thông tin dinh dưỡng
359
calokcal mỗi 100 g
Đạm41 g
Carb38 g
Chất béo6,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 359 kcal —
- Chất đạm 41 g 82%
- Carbohydrate 38 g 14%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 3 g 11%
- Natri 35 mg 2%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 22 µg 2%
- Vitamin C 2,4 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Thiamin (B1) 2,1 mg 175%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 4,1 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,45 mg 9%
- Vitamin B6 0,77 mg 45%
- Folate (B9) 229 µg 57%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 478 mg 37%
- Sắt 12,7 mg 70%
- Magiê 721 mg 172%
- Phốt pho 1597 mg 128%
- Kali 1772 mg 38%
- Kẽm 11,7 mg 106%
- Đồng 1,2 mg 131%
- Mangan 2,1 mg 93%
- Selen 5,6 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 359 | 41 g | 38 g | 6,2 g |
| 50 g | 50 g | 180 | 21 g | 19 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 539 | 61 g | 56 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 718 | 82 g | 75 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 898 | 102 g | 94 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về bột hạt bông tách béo một phần
100 g bột hạt bông tách béo một phần có bao nhiêu calo?
100 g bột hạt bông tách béo một phần có 359 kcal, gồm 41 g đạm, 38 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
50 g bột hạt bông tách béo một phần có bao nhiêu calo?
50 g bột hạt bông tách béo một phần có 180 kcal, gồm 21 g đạm, 19 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g bột hạt bông tách béo một phần có bao nhiêu calo?
150 g bột hạt bông tách béo một phần có 539 kcal, gồm 61 g đạm, 56 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
200 g bột hạt bông tách béo một phần có bao nhiêu calo?
200 g bột hạt bông tách béo một phần có 718 kcal, gồm 82 g đạm, 75 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g bột hạt bông tách béo một phần có bao nhiêu calo?
250 g bột hạt bông tách béo một phần có 898 kcal, gồm 102 g đạm, 94 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2512 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ