Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, có chất tạo ngọt nhân tạo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 358 kcal —
- Chất đạm 36 g 72%
- Carbohydrate 39 g 14%
- Chất béo 5,1 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 39 g —
- Natri 717 mg 31%
- Cholesterol 44 mg 15%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2686 µg 298%
- Vitamin C 138 mg 153%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 16,9 mg 113%
- Vitamin K 120 µg 100%
- Thiamin (B1) 1,5 mg 125%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 25,6 mg 160%
- Vitamin B6 2 mg 118%
- Folate (B9) 500 µg 125%
- Vitamin B12 3,1 µg 129%
- Choline 267 mg 49%
Khoáng chất
- Canxi 500 mg 38%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 410 mg 98%
- Phốt pho 500 mg 40%
- Kali 1705 mg 36%
- Kẽm 15,4 mg 140%
- Đồng 2,6 mg 289%
- Selen 21,8 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 358 | 36 g | 39 g | 5,1 g |
| 50 g | 50 g | 179 | 18 g | 20 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 537 | 54 g | 59 g | 7,7 g |
| 200 g | 200 g | 716 | 72 g | 78 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 895 | 90 g | 98 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột bữa sáng ăn liền vị sô-cô-ladạng bột, sô-cô-la353 kcal / 100 g
- Bột thức uống bữa sáng hòa tansô-cô-la, không đường, chưa hoàn nguyên358 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, không thêm đường350 kcal / 100 g
- Sô-cô-la nóng dạng bộtít calo, có aspartame, hỗn hợp, có bổ sung canxi và phốt-pho, không thêm natri hoặc vi-ta-min A360 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Thức uống ngũ cốc ăn sáng vị sô cô lakhông thêm đường, bổ sung vitamin và khoáng chất56 kcal / 100 g
- Thức uống bột sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ngô vị sô cô ladạng bột374 kcal / 100 g
- Đồ uống bữa sáng hương camdạng bột, pha với nước49 kcal / 100 g
- Sô cô la nóngcó chất tạo ngọt nhân tạo, hỗn hợp, bột, pha với nước29 kcal / 100 g
Câu hỏi về bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường
100 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có bao nhiêu calo?
100 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có 358 kcal, gồm 36 g đạm, 39 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
50 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có bao nhiêu calo?
50 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có 179 kcal, gồm 18 g đạm, 20 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có bao nhiêu calo?
150 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có 537 kcal, gồm 54 g đạm, 59 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
200 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có bao nhiêu calo?
200 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có 716 kcal, gồm 72 g đạm, 78 g carbohydrate và 10 g chất béo.
250 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có bao nhiêu calo?
250 g bột ăn sáng tức thời vị sô cô la không đường có 895 kcal, gồm 90 g đạm, 98 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 5558 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ