Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết porterhouse
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách rời, lóc bỏ mỡ còn 1/8", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 214 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 48 mg 2%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Vitamin B6 0,62 mg 37%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 75%
- Choline 53 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 243 mg 5%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 19,7 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 214 | 21 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 242 | 23 g | 0 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 484 | 46 g | 0 g | 32 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 121 | 12 g | 0 g | 7,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 725 | 70 g | 0 g | 48 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 967 | 93 g | 0 g | 64 g |
| 50 g | 50 g | 107 | 10 g | 0 g | 7 g |
| 150 g | 150 g | 321 | 31 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 428 | 41 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 535 | 51 g | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết T-bonethịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt 1/8" mỡ, choice, sống228 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngThịt bò, phần thăn, bít tết thăn lưng (top loin), không xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, sống163 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", tất cả các loại, sống215 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống167 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết porterhouse
100 g Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết porterhouse có 214 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết porterhouse có 242 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết porterhouse có 484 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết porterhouse có 121 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết porterhouse có 725 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết porterhouse có 967 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 64 g chất béo.
50 g Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết porterhouse có 107 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
150 g Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết porterhouse có 321 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173350 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ