Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết porterhouse
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách rời, lóc bỏ mỡ còn 1/8", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 218 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,2 g 31%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,23 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 19%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,59 mg 35%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 75%
- Choline 51,4 mg 9%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 188 mg 15%
- Kali 246 mg 5%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 20,7 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 218 | 20 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 246 | 23 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 493 | 46 g | 0 g | 33 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 123 | 12 g | 0 g | 8,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 739 | 69 g | 0 g | 49 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 985 | 92 g | 0 g | 66 g |
| 50 g | 50 g | 109 | 10 g | 0 g | 7,3 g |
| 150 g | 150 g | 327 | 31 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 436 | 41 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 545 | 51 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết T-bonethịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt 1/8" mỡ, choice, sống228 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt bò, thăn, không xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", hạng choice, sống143 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻthịt bò, hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống176 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại choice, sống202 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết porterhouse
100 g Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết porterhouse có 218 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết porterhouse có 246 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết porterhouse có 493 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết porterhouse có 123 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết porterhouse có 739 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết porterhouse có 985 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
50 g Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết porterhouse có 109 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
150 g Bít tết porterhouse có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết porterhouse có 327 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168715 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ