Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí đỏ Menina brasileira
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, bỏ hạt, sống
13
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb2,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 13 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 2,2 g 1%
- Chất xơ 1,2 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 13 | 0,6 g | 2,2 g | – |
| 50 g | 50 g | 7 | 0,3 g | 1,1 g | – |
| 150 g | 150 g | 20 | 0,9 g | 3,3 g | – |
| 200 g | 200 g | 26 | 1,2 g | 4,3 g | – |
| 250 g | 250 g | 33 | 1,5 g | 5,4 g | – |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bí đỏ Menina brasileira
100 g Bí đỏ Menina brasileira có bao nhiêu calo?
100 g Bí đỏ Menina brasileira có 13 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,2 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Bí đỏ Menina brasileira có bao nhiêu calo?
50 g Bí đỏ Menina brasileira có 7 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,1 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Bí đỏ Menina brasileira có bao nhiêu calo?
150 g Bí đỏ Menina brasileira có 20 kcal, gồm 0,9 g đạm, 3,3 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Bí đỏ Menina brasileira có bao nhiêu calo?
200 g Bí đỏ Menina brasileira có 26 kcal, gồm 1,2 g đạm, 4,3 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Bí đỏ Menina brasileira có bao nhiêu calo?
250 g Bí đỏ Menina brasileira có 33 kcal, gồm 1,5 g đạm, 5,4 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: tbca BRC0003B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ