Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh sô cô la
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô, đã chế biến
407
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,2 g
Carb53 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 407 kcal —
- Chất đạm 6,2 g 12%
- Carbohydrate 53 g 19%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất xơ 1,4 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 407 | 6,2 g | 53 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 204 | 3,1 g | 27 g | 9,3 g |
| 150 g | 150 g | 611 | 9,3 g | 80 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 814 | 12 g | 107 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 1018 | 16 g | 133 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh bánh sô-cô-la430 kcal / 100 g
- Bột làm bánh sô-cô-laloại bánh flan/pudding, khô, chưa chuẩn bị391 kcal / 100 g
- Bánh sô-cô-la vanitừ hỗn hợp khô, đã nướng323 kcal / 100 g
- Bánh sô cô la trắngcó lúa mì, có nhân, tự làm428 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bột làm bánh sô-cô-la Đứcloại bánh pudding, khô, chưa pha chế350 kcal / 100 g
- Bánh ngọthỗn hợp khô, đã chế biến343 kcal / 100 g
- Bánh ăn nhẹ vị sô-cô-la413 kcal / 100 g
- Mousse sô-cô-lahỗn hợp khô, đã chế biến165 kcal / 100 g
- Tart sô-cô-latừ tiệm bánh469 kcal / 100 g
- Pudding sô-cô-lahỗn lượng khô, thông thường, chuẩn bị với sữa nguyên kem90 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh sô cô la
100 g Bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
100 g Bánh sô cô la có 407 kcal, gồm 6,2 g đạm, 53 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
50 g Bánh sô cô la có 204 kcal, gồm 3,1 g đạm, 27 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
150 g Bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
150 g Bánh sô cô la có 611 kcal, gồm 9,3 g đạm, 80 g carbohydrate và 28 g chất béo.
200 g Bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
200 g Bánh sô cô la có 814 kcal, gồm 12 g đạm, 107 g carbohydrate và 37 g chất béo.
250 g Bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
250 g Bánh sô cô la có 1018 kcal, gồm 16 g đạm, 133 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0078A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ