Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mousse sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô, đã chế biến
165
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,8 g
Carb24 g
Chất béo5,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 165 kcal —
- Chất đạm 4,8 g 10%
- Carbohydrate 24 g 9%
- Chất béo 5,4 g 7%
- Chất xơ 0,6 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 165 | 4,8 g | 24 g | 5,4 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 2,4 g | 12 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 248 | 7,2 g | 36 g | 8,1 g |
| 200 g | 200 g | 330 | 9,6 g | 48 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 413 | 12 g | 60 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh pie mousse sô cô lavới vụn sô cô la397 kcal / 100 g
- Bánh nướng mousse sô-cô-lalàm từ bột trộn sẵn, loại không cần nướng260 kcal / 100 g
- Moussehỗn hợp khô, đã chế biến155 kcal / 100 g
- Mousse chanh dâyhỗn hợp khô, đã chế biến150 kcal / 100 g
- Bánh pudding sô-cô-ladạng bột khô, đã chế biến115 kcal / 100 g
- Pudding sô-cô-lasẵn sàng ăn142 kcal / 100 g
- Bánh flan sô-cô-lahỗn hợp khô, đã chế biến160 kcal / 100 g
- Bột pha sô-cô-lahỗn hợp khô, pha liền378 kcal / 100 g
- Món tráng miệng kem sô-cô-la156 kcal / 100 g
- Hỗn hợp chè sô-cô-lahỗn hợp khô, thông thường362 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mousse sô-cô-la
100 g Mousse sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Mousse sô-cô-la có 165 kcal, gồm 4,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
50 g Mousse sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Mousse sô-cô-la có 83 kcal, gồm 2,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Mousse sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Mousse sô-cô-la có 248 kcal, gồm 7,2 g đạm, 36 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
200 g Mousse sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Mousse sô-cô-la có 330 kcal, gồm 9,6 g đạm, 48 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Mousse sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Mousse sô-cô-la có 413 kcal, gồm 12 g đạm, 60 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0063K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ