Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh quy xốp lúa mạch đen
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên bản
334
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,6 g
Carb58 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 334 kcal —
- Chất đạm 9,6 g 19%
- Carbohydrate 58 g 21%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 23 g 82%
- Đường 1 g —
- Natri 557 mg 24%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0,1 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,8 mg 5%
- Vitamin K 5,7 µg 5%
- Thiamin (B1) 0,43 mg 36%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 1,6 mg 10%
- Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 45 µg 11%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 20 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 40 mg 3%
- Sắt 5,9 mg 33%
- Magiê 121 mg 29%
- Phốt pho 334 mg 27%
- Kali 495 mg 11%
- Kẽm 2,8 mg 25%
- Đồng 0,46 mg 51%
- Mangan 5,4 mg 233%
- Selen 23,8 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 334 | 9,6 g | 58 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 167 | 4,8 g | 29 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 501 | 14 g | 86 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 668 | 19 g | 115 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 835 | 24 g | 144 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh quy xốp lúa mạch đen
100 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
100 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có 334 kcal, gồm 9,6 g đạm, 58 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
50 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có 167 kcal, gồm 4,8 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
150 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có 501 kcal, gồm 14 g đạm, 86 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
200 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có 668 kcal, gồm 19 g đạm, 115 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
250 g Bánh quy xốp lúa mạch đen có 835 kcal, gồm 24 g đạm, 144 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3870 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ